Đối tác giáo dục
80+ trường đại học uy tín – Đa dạng chương trình từ Ngôn ngữ đến Thạc sĩ
No. 134, Section 2, Heping East Road, Da’an District, Taipei City 106, Taiwan
Số sinh viên: 6.000-7.000 • Sinh viên quốc tế: Đang cập nhập • Giảng viên: 700 • 123: 123
No. 1, Section 4, Roosevelt Rd, Da’an District, Taipei City 10617, Taiwan
Số sinh viên: 35.000+ • Sinh viên quốc tế: 7.300+ • Giảng viên: 5.700+ (bao gồm giảng viên và staff)
No. 1, Section 3, Zhongxiao East Road, Da’an District, Taipei City 10608, Taiwan
Số sinh viên: 8.145 • Sinh viên quốc tế: 1.106 • Giảng viên: 712
No. 162, Section 1, Heping East Road, Da’an District, Taipei City 10610, Taiwan
Số sinh viên: 16.000+ • Sinh viên quốc tế: 2.000+ • Giảng viên: 1.200+
No. 64, Section 2, Zhinan Rd, Wenshan District, Taipei City 11605, Taiwan
Số sinh viên: 15.000 • Sinh viên quốc tế: 2000+ • Giảng viên: 900+
No. 55, Hwa Kang Rd, Shilin District, Taipei City 11114, Taiwan
Số sinh viên: 23.000+ • Sinh viên quốc tế: 1.500+ • Giảng viên: 1.300+
No. 70, Dazhi St, Zhongshan District, Taipei City 10462, Taiwan
Số sinh viên: 14000 • Sinh viên quốc tế: 1000+ • Giảng viên: Đang cập nhập
No. 43號, Section 4, Keelung Rd, Da’an District, Taipei City, Đài Loan 106
Số sinh viên: 10000+ • Sinh viên quốc tế: 1000+ • Giảng viên: Đang cập nhập
No. 56, Sec. 1, Guiyang St, Zhongzheng District, Taipei City 100, Taiwan
Số sinh viên: 15000+ • Sinh viên quốc tế: 1000+ • Giảng viên: 800+
No. 245, Section 3, Academia Rd, Nangang District, Taipei City 115, Taiwan
Số sinh viên: 11.000+ • Sinh viên quốc tế: Đang cập nhập • Giảng viên: Đang cập nhập
No. 151, Yingzhuan Rd, Tamsui District, New Taipei City 25137, Taiwan
Số sinh viên: Tổng số sinh viên toàn trường duy trì ổn định ở mức khoảng 23.000 đến 24.000 sinh viên. • Sinh viên quốc tế: Hơn 1.300 sinh viên quốc tế đến từ hơn 50 quốc gia và vùng lãnh thổ đang theo học diện chính quy và trao đổi. • Giảng viên: Đội ngũ giảng viên cơ hữu chất lượng cao với hơn 700 giảng viên, trong đó hơn 85% sở hữu học vị Tiến sĩ từ các trường đại học danh tiếng Âu Mỹ và Đài Loan.
No. 250, Zhong Shan N. Rd., Section 5, Shilin District, Taipei City 111, Taiwan
Số sinh viên: 12000 • Sinh viên quốc tế: 1000 • Giảng viên: 700
No. 135 Yuan-Tung Rd., Chung-Li District, Taoyuan City 32003, Taiwan
Số sinh viên: 12000 • Sinh viên quốc tế: 1000 • Giảng viên: 700
No. 1 Kainan Rd., Luzhu District, Taoyuan City 33857, Taiwan
Số sinh viên: 12000 • Sinh viên quốc tế: 1000 • Giảng viên: 700
No. 1, Van-Nung Rd., Zhongli District, Taoyuan City 32061, Taiwan
Số sinh viên: 12000 • Sinh viên quốc tế: 1000 • Giảng viên: 700
No. 300, Zhongda Rd, Zhongli District, Taoyuan City 32001, Taiwan
Số sinh viên: 12000 • Sinh viên quốc tế: 1000 • Giảng viên: 700
No. 200, Zhongbei Rd, Zhongli District, Taoyuan City 32023, Taiwan
Số sinh viên: 12000 • Sinh viên quốc tế: 1000 • Giảng viên: 700
No. 250, Wenhua 1st Rd, Guishan District, Taoyuan City 33301, Taiwan
Số sinh viên: 12000 • Sinh viên quốc tế: 1000 • Giảng viên: 700
No. 1 Xinxing Rd, Xinfeng Township, Hsinchu County 30401, Taiwan
Số sinh viên: 12000 • Sinh viên quốc tế: 1000 • Giảng viên: 700
No. 150, Section 3, Beishen Rd, Shenkeng District, New Taipei City 222, Taiwan
Số sinh viên: 12000 • Sinh viên quốc tế: 1000 • Giảng viên: 700
No. 707, Section 2, Wufu Rd, Xiangshan District, Hsinchu City 30012, Taiwan
Số sinh viên: 12000 • Sinh viên quốc tế: 1000 • Giảng viên: 700
No. 101, Section 2, Kuang-Fu Rd, Hsinchu City 30013, Taiwan
Số sinh viên: 12000 • Sinh viên quốc tế: 1000 • Giảng viên: 700
No. 1001, Daxue Rd, East District, Hsinchu City 30010, Taiwan
Số sinh viên: 12000 • Sinh viên quốc tế: 1000 • Giảng viên: 700
No. 100 Wenhua Rd, Xitun District, Taichung City 40724, Taiwan
Số sinh viên: 12000 • Sinh viên quốc tế: 1000 • Giảng viên: 700
No. 1727, Section 4, Taiwan Blvd, Xitun District, Taichung City 40704, Taiwan
Số sinh viên: 12000 • Sinh viên quốc tế: 1000 • Giảng viên: 700
No. 57, Section 2, Zhongshan Rd, Taiping District, Taichung City 41170, Taiwan
Số sinh viên: 12000 • Sinh viên quốc tế: 1000 • Giảng viên: 700
No. 200, Section 7, Taiwan Blvd, Shalu District, Taichung City 43301, Taiwan
Số sinh viên: 12000 • Sinh viên quốc tế: 1000 • Giảng viên: 700
No. 840, Chengcing Rd, Niaosong District, Kaohsiung City 83347, Taiwan
Số sinh viên: 12000 • Sinh viên quốc tế: 1000 • Giảng viên: 700
No. 700, Kaohsiung University Rd, Nanzih District, Kaohsiung City 81148, Taiwan
Số sinh viên: 12000 • Sinh viên quốc tế: 1000 • Giảng viên: 700
No. 59, Hengshan Rd, Yanchao District, Kaohsiung City 82445, Taiwan
Số sinh viên: 12000 • Sinh viên quốc tế: 1000 • Giảng viên: 700
No. 151, Jinxue Rd, Daliao District, Kaohsiung City 83102, Taiwan
Số sinh viên: 12000 • Sinh viên quốc tế: 1000 • Giảng viên: 700
70, Lienhai Rd, Gushan District, Kaohsiung City 80424, Taiwan
Số sinh viên: 12000 • Sinh viên quốc tế: 1000 • Giảng viên: 700
No. 900, Minzu 1st Rd, Sanmin District, Kaohsiung City 80793, Taiwan
Số sinh viên: 12000 • Sinh viên quốc tế: 1000 • Giảng viên: 700
No. 1, Section 1, Syuecheng Rd, Dashu District, Kaohsiung City 84001, Taiwan
Số sinh viên: 12000 • Sinh viên quốc tế: 1000 • Giảng viên: 700
No. 116, Heping 1st Rd, Lingya District, Kaohsiung City 80201, Taiwan
Số sinh viên: 12000 • Sinh viên quốc tế: 1000 • Giảng viên: 700
No. 500, Lioufeng Rd., Wufeng District, Taichung City 41354, Taiwan
Số sinh viên: 12000 • Sinh viên quốc tế: 1000 • Giảng viên: 700
No. 168, Jifeng E. Rd., Wufeng District, Taichung City 413310, Taiwan
Số sinh viên: 12000 • Sinh viên quốc tế: 1000 • Giảng viên: 700
No. 145, Xingda Rd., South District, Taichung City 402, Taiwan
Số sinh viên: 12000 • Sinh viên quốc tế: 1000 • Giảng viên: 700
No. 140, Minsheng Rd., West District, Taichung City 40306, Taiwan
Số sinh viên: 12000 • Sinh viên quốc tế: 1000 • Giảng viên: 700
No. 1, Nantai St., Yongkang District, Tainan City 71005, Taiwan
Số sinh viên: 12000 • Sinh viên quốc tế: 1000 • Giảng viên: 700
No. 1, University Rd., East District, Tainan City 70101, Taiwan
Số sinh viên: 12000 • Sinh viên quốc tế: 1000 • Giảng viên: 700
No. 195, Kunda Rd., Yongkang District, Tainan City 710303, Taiwan
Số sinh viên: 12000 • Sinh viên quốc tế: 1000 • Giảng viên: 700
No. 1, Changda Rd., Gueiren District, Tainan City 71101, Taiwan
Số sinh viên: 12000 • Sinh viên quốc tế: 1000 • Giảng viên: 700
No. 152, Sec. 3, Beishen Rd., Shenkeng Dist., New Taipei City 222, Taiwan
Số sinh viên: Khoảng 6.000 - 7.000 sinh viên. • Sinh viên quốc tế: Khoảng 400 - 500 sinh viên (Đông Nam rất tích cực tuyển sinh sinh viên Việt Nam hệ VHVL và 1+4). • Giảng viên: Khoảng 250 - 300 giảng viên (Chú trọng giảng viên có kinh nghiệm thực chiến từ doanh nghiệp).
No. 1, Jieshou North Road, Changhua City, Changhua County, Đài Loan
Số sinh viên: Khoảng 8.000 - 9.000 sinh viên. • Sinh viên quốc tế: Khoảng 600 - 800 sinh viên (Trong đó cộng đồng sinh viên Việt Nam hệ VHVL và 1+4 rất năng động). • Giảng viên: Khoảng 300 - 350 giảng viên (Phần lớn có kinh nghiệm từ các tập đoàn cơ khí nặng).
No. 22, Section 3, Tailin Road, Taishan District, New Taipei City, Đài Loan R.O.C
Số sinh viên: Khoảng 5.000 - 6.000 sinh viên. • Sinh viên quốc tế: Khoảng 500 - 700 sinh viên (Trong đó cộng đồng sinh viên Việt Nam hệ VHVL và 1+4 rất đông đảo). • Giảng viên: Khoảng 250 giảng viên (Phần lớn là chuyên gia từ các tập đoàn công nghệ và dịch vụ).
Số 23 đường Pingguang, Thị trấn Nội Phố, tỉnh Bình Đông, Đài Loan
Số sinh viên: Khoảng 7.000 - 8.000 sinh viên. • Sinh viên quốc tế: Khoảng 300 - 400 sinh viên (Tập trung nhiều vào các hệ VHVL và 1+4 ngành Điều dưỡng, Công nghệ thực phẩm). • Giảng viên: Khoảng 250 - 300 giảng viên (Đa số có bằng cấp chuyên môn y tế và chứng chỉ hành nghề).
Quận Đại Lý, thành phố Đài Trung, Đài Loan (Số 11, đường Gongye)
Số sinh viên: Khoảng 5.000 - 6.000 sinh viên. • Sinh viên quốc tế: Khoảng 400 - 500 sinh viên (Cộng đồng sinh viên Việt Nam tại đây rất đoàn kết, chủ yếu ở hệ VHVL và 1+4). • Giảng viên: Khoảng 200 - 250 giảng viên (Phần lớn có kinh nghiệm thực tế tại các khu công nghiệp).
No. 1號, Lingdong Rd, Nantun District, Taichung City, Đài Loan 408213
Số sinh viên: Khoảng 10.000 - 11.000 sinh viên. • Sinh viên quốc tế: Khoảng 500 - 700 sinh viên (Cộng đồng sinh viên Việt Nam hệ 1+4 ngành Thiết kế và Quản trị rất phát triển). • Giảng viên: Khoảng 350 giảng viên (Quy tụ nhiều nhà thiết kế và chuyên gia tài chính thực thụ).
Số 1, ngõ 380, đường Thanh Vân, khu Thị Thành, thành phố Tân Bắc
Số sinh viên: Khoảng 6.000 - 7.000 sinh viên. • Sinh viên quốc tế: Khoảng 500 - 600 sinh viên (Trong đó sinh viên Việt Nam hệ 1+4 và VHVL chiếm tỉ trọng lớn). • Giảng viên: Khoảng 250 - 300 giảng viên (Nhiều giảng viên là quản lý cấp cao từ Tập đoàn Hồng Quốc).
Số 229, Đường Jianxing, Quận Zhongli, Thành phố Taoyuan, Đài Loan
Số sinh viên: 7455 • Sinh viên quốc tế: 594 • Giảng viên: 325
No 56, Sec. 1, Huanshan Rd., Neihu District, Taipei City, Taiwan
Số sinh viên: 6500 • Sinh viên quốc tế: 500 • Giảng viên: 400
No. 1, Dahua Rd., Qionglin Township, Hsinchu County, Taiwan
Số sinh viên: 3.000 - 5.000 • Sinh viên quốc tế: Chiếm khoảng 15% - 20% • Giảng viên: 150 - 200
No. 58, Section 2, Sichuan Rd, Banqiao District, New Taipei City, Taiwan
Số sinh viên: 4.500 - 5.000 • Sinh viên quốc tế: Khoảng 5% - 8% • Giảng viên: Khoảng 180 - 200
No. 48, Xuanzang Road, Xiangshan District, Hsinchu City, Taiwan
Số sinh viên: 3.500 - 4.000 • Sinh viên quốc tế: 300 - 400 • Giảng viên: 150
No. 336, Fuxing Road, Zhongshan District, Keelung City, Taiwan
Số sinh viên: 3.500 - 4.500 • Sinh viên quốc tế: 300 - 500 • Giảng viên: 150 - 180
No. 414, Section 3, Zhongshan East Road, Zhongli District, Taoyuan City, Taiwan
Số sinh viên: 3.500 - 4.500 • Sinh viên quốc tế: Khoảng 10% - 15% • Giảng viên: 140 - 160
No. 20, Weixin Road, Yanpu Township, Pingtung County, Taiwan
Số sinh viên: 6.500 - 8.500 • Sinh viên quốc tế: Khoảng 10% • Giảng viên: 280 - 300
No. 300, Section 1, Wanshou Road, Guishan District, Taoyuan City, Taiwan
Số sinh viên: 11.200 • Sinh viên quốc tế: 1.000 - 1.500 • Giảng viên: 600
No. 1018, Sec. 6, Taiwan Boulevard, Shalu District, Taichung City, Taiwan
Số sinh viên: 12.500 • Sinh viên quốc tế: 800 - 1.000 • Giảng viên: 450
No. 100, Sec. 1, Jingmao Rd., Beitun Dist., Taichung City, Taiwan.
Số sinh viên: 7.500 - 8.000 • Sinh viên quốc tế: Khoảng 10% (Đến từ hơn 30 quốc gia) • Giảng viên: Khoảng 550 giảng viên chính nhiệm (90% là Tiến sĩ/Bác sĩ đầu ngành)
No. 1, Jinde Rd., Changhua City, Changhua County, Taiwan
Số sinh viên: Khoảng 8.500 - 9.000 sinh viên • Sinh viên quốc tế: Khoảng 500 - 700 sinh viên (Đến từ hơn 20 quốc gia) • Giảng viên: Khoảng 400 - 450 giảng viên chính nhiệm (Hơn 95% có bằng Tiến sĩ)
No. 110, Section 1, Jianguo North Road, South District, Taichung City, Taiwan
Số sinh viên: Khoảng 7.000 - 7.500 sinh viên • Sinh viên quốc tế: Khoảng 300 - 450 sinh viên • Giảng viên: Khoảng 450 giảng viên chính nhiệm (Chưa bao gồm bác sĩ hướng dẫn tại bệnh viện)
No. 168, Xuefu Rd., Dacun Township, Changhua County, Taiwan
Số sinh viên: Khoảng 10.300 - 11.000 sinh viên. • Sinh viên quốc tế: Khoảng 300 - 500 sinh viên (Tỉ lệ sinh viên Việt Nam khá đông ở các hệ 1+4). • Giảng viên: Khoảng 400 - 500 giảng viên và cán bộ nghiên cứu.
No. 369, Wenhua Rd., Pitou Township, Changhua County, Taiwan
Số sinh viên: Thời điểm cao nhất khoảng 5.000 - 6.000 sinh viên. • Sinh viên quốc tế: Từng rất đông sinh viên Việt Nam, Indonesia và Thái Lan (chiếm khoảng 10-15%). • Giảng viên: Khoảng 150 - 200 giảng viên chính nhiệm.
No. 529, Zhongzheng Rd, Yongkang District, Tainan City, Taiwan
Số sinh viên: Khoảng 10.200 - 11.000 sinh viên. • Sinh viên quốc tế: Khoảng 600 - 800 sinh viên (Tập trung ở các ngành Thiết kế và Ẩm thực). • Giảng viên: Khoảng 380 giảng viên chính nhiệm.
No. 33, Sec. 2, Sizhong Rd., Central West Dist., Tainan City, Taiwan
Số sinh viên: Khoảng 6.000 - 6.500 sinh viên. • Sinh viên quốc tế: Khoảng 300 - 450 sinh viên (Tỉ lệ sinh viên Việt Nam đang tăng ổn định). • Giảng viên: Khoảng 230 - 250 giảng viên chính nhiệm (Hơn 98% có bằng Tiến sĩ).
No. 1, Shuefu Rd., Neipu Township, Pingtung County, Taiwan
Số sinh viên: Khoảng 11.000 - 12.000 sinh viên. • Sinh viên quốc tế: Khoảng 800 - 1.000 (Cộng đồng sinh viên Việt Nam rất mạnh, đặc biệt là khối ngành kỹ thuật nông nghiệp và thú y). • Giảng viên: Khoảng 400 giảng viên chính nhiệm (Hầu hết đều có bằng Tiến sĩ từ các quốc gia tiên tiến).
No. 182, Zhongshan Rd., Lujhu Dist., Kaohsiung City, Taiwan
Số sinh viên: Khoảng 3.000 - 4.500 sinh viên. • Sinh viên quốc tế: Chiếm khoảng 15% - 20% (Đông đảo nhất là sinh viên Việt Nam và Philippines). • Giảng viên: Khoảng 150 - 180 giảng viên và chuyên gia thực tế từ tập đoàn.
No. 1, Songhe Rd., Xiaogang District, Kaohsiung City, Taiwan
Số sinh viên: Khoảng 5.000 - 5.500 sinh viên. • Sinh viên quốc tế: Khoảng 300 - 500 (Tuyển sinh rất khắt khe, chủ yếu từ các nước phát triển và Đông Nam Á). • Giảng viên: Khoảng 200 giảng viên chính nhiệm (Phần lớn là các chuyên gia từng giữ vị trí quản lý tại các tập đoàn 5 sao).
No. 568, Zhongzheng Rd., Caotun Township, Nantou County, Taiwan
Số sinh viên: Khoảng 3.500 - 4.500 sinh viên. • Sinh viên quốc tế: Khoảng 400 - 600 (Chủ yếu từ Việt Nam, Indonesia và Thái Lan). • Giảng viên: Khoảng 180 giảng viên chính nhiệm.
No. 701, Sec. 3, Zhongyang Rd., Hualien City, Taiwan.
Số sinh viên: Khoảng 3.500 - 4.000 sinh viên (Quy mô nhỏ nhưng chất lượng cao). • Sinh viên quốc tế: Khoảng 10% - 12% (Đến từ hơn 25 quốc gia). • Giảng viên: Khoảng 300 giảng viên chính nhiệm (Tỉ lệ giảng viên/sinh viên rất thấp, đảm bảo sự quan tâm sát sao).
No. 101, Sec. 1, Fenliao Rd., Lin Kou District, New Taipei City, Taiwan
Số sinh viên: Khoảng 8.000 - 9.500 sinh viên. • Sinh viên quốc tế: Khoảng 1.000 - 1.200 (Cộng đồng sinh viên Việt Nam cực kỳ đông đảo ở cả hệ 1+4 và VHVL). • Giảng viên: hoảng 300 giảng viên chính nhiệm (Nhiều giảng viên là chuyên gia, nghệ sĩ nổi tiếng).
No. 99, Anzhong Rd., Xindian District, New Taipei City, Taiwan
Số sinh viên: Khoảng 7.000 - 8.500 sinh viên. • Sinh viên quốc tế: Khoảng 600 - 800 (Cộng đồng sinh viên Việt Nam rất sôi nổi). • Giảng viên: Khoảng 250 - 300 giảng viên chính nhiệm.
No. 32, Zhenli St., Tamsui Dist., New Taipei City, Taiwan
Số sinh viên: Khoảng 6.000 - 7.500 sinh viên. • Sinh viên quốc tế: Khoảng 8% - 10% (Cộng đồng sinh viên quốc tế khá đa dạng do truyền thống của trường). • Giảng viên: Khoảng 250 giảng viên chính nhiệm.
No. 313, Sec. 1, Bunhua Rd., Banqiao District, New Taipei City, Taiwan
Số sinh viên: Khoảng 10.000 - 12.000 sinh viên. • Sinh viên quốc tế: Khoảng 500 - 700 (Chủ yếu từ Việt Nam, Malaysia và Nhật Bản). • Giảng viên: Khoảng 350 giảng viên chính nhiệm (Phần lớn có kinh nghiệm thực chiến tại các tập đoàn tài chính).
No. 510, Zhongzheng Rd., Xinzhuang Dist., New Taipei City, Taiwan
Số sinh viên: Khoảng 25.000 - 27.000 sinh viên (Quy mô cực lớn). • Sinh viên quốc tế: Khoảng 2.000 - 2.500 sinh viên (Đến từ hơn 50 quốc gia). • Giảng viên: Khoảng 700 - 800 giảng viên chính nhiệm (Hầu hết tu nghiệp tại Âu Mỹ).
No. 40, Sec. 3, Zhongshan N. Rd., Zhongshan Dist., Taipei City, Taiwan
Số sinh viên: Khoảng 4.000 - 4.500 sinh viên (Quy mô tinh gọn, tập trung chất lượng). • Sinh viên quốc tế: Khoảng 5% - 8% (Đang tăng cường tuyển sinh hệ 1+4 và các ngành Kỹ thuật). • Giảng viên: Khoảng 180 - 200 giảng viên chính nhiệm.
No. 1, University Rd., Puli Township, Nantou County, Taiwan
Số sinh viên: Khoảng 6.000 - 6.500 sinh viên. • Sinh viên quốc tế: Khoảng 650 - 700 (Chiếm khoảng 11% tổng số sinh viên). • Giảng viên: Khoảng 350 - 400 giảng viên chính nhiệm (100% có bằng Tiến sĩ/Thạc sĩ).
No. 117, Sec. 2, Jianguo Rd., Minxiong Township, Chiayi County, Taiwan
Số sinh viên: Khoảng 5.200 - 6.000 sinh viên. • Sinh viên quốc tế: Khoảng 500 - 800 (Rất đông sinh viên Việt Nam theo hệ VHVL và 1+4). • Giảng viên: Khoảng 150 - 180 giảng viên chính nhiệm (Hơn 74% có học vị Tiến sĩ).
No. 111, Gongzhuan Rd., Zhonghe Dist., New Taipei City, Taiwan
Số sinh viên: Khoảng 3.500 - 4.500 sinh viên. • Sinh viên quốc tế: Từng chiếm khoảng 10% (Chủ yếu từ Đông Nam Á). • Giảng viên: Khoảng 150 - 200 giảng viên chính nhiệm.
No. 168, Xuefu Rd., Tanwen Village, Zaoqiao Township, Miaoli County, Taiwan
Số sinh viên: Khoảng 4.500 - 5.500 sinh viên • Sinh viên quốc tế: Khoảng 600 - 900 (Phần lớn là sinh viên Việt Nam và Indonesia theo hệ VHVL và 1+4). • Giảng viên: Khoảng 180 - 220 giảng viên chính nhiệm
No. 43, Sec. 4, Keelung Rd., Da'an Dist., Taipei City, Taiwan
Số sinh viên: Khoảng 11.500 - 12.000 sinh viên. • Sinh viên quốc tế: Khoảng 1.500 - 1.800 (Đây là trường có môi trường quốc tế hóa tốt nhất Đài Loan, đặc biệt là hệ sau đại học). • Giảng viên: Khoảng 450 - 500 giảng viên (Phần lớn đều là các chuyên gia đầu ngành có tầm ảnh hưởng quốc tế).
No. 123, University Rd., Sec. 3, Douliu City, Yunlin County, Taiwan (Thành phố Đấu Lục, Huyện Vân Lâm).
Số sinh viên: Khoảng 10.000 sinh viên. • Sinh viên quốc tế: Khoảng 800 - 1.000 sinh viên (Môi trường rất năng động cho du học sinh) • Giảng viên: Khoảng 400 giảng viên (Tỉ lệ giáo sư có học vị Tiến sĩ đạt gần 100%)
No. 64, Wenhua Rd., Huwei Township, Yunlin County, Taiwan
Số sinh viên: Khoảng 10.000 - 11.000 sinh viên. • Sinh viên quốc tế: Khoảng 500 - 600 sinh viên (Cộng đồng sinh viên quốc tế đang mở rộng mạnh mẽ ở các khối ngành kỹ thuật cao). • Giảng viên: Khoảng 350 - 400 giảng viên (Phần lớn là các chuyên gia kỹ thuật có kinh nghiệm từ các viện nghiên cứu lớn)
No. 2, Lian-da, Miaoli City, Miaoli County, Taiwan
Số sinh viên: Khoảng 7.500 - 8.000 sinh viên. • Sinh viên quốc tế: Khoảng 300 - 400 sinh viên (Môi trường học tập rất tập trung, ít cám dỗ, phù hợp để rèn luyện chuyên môn). • Giảng viên: Khoảng 350 giảng viên chính nhiệm (Phần lớn có học vị Tiến sĩ từ các trường danh tiếng)
No. 84, Gongyuan Rd., Taishan Dist., New Taipei City, Taiwan
Số sinh viên: Khoảng 4.500 - 5.000 sinh viên (Quy mô nhỏ nhưng tập trung chất lượng cao). • Sinh viên quốc tế: Khoảng 300 - 400 sinh viên (Quy mô chọn lọc, môi trường học thuật nghiêm túc). • Giảng viên: Khoảng 200 giảng viên (Tỉ lệ giảng viên có học vị Tiến sĩ rất cao).
No. 1, Sec. 2, Da Hsueh Rd., Shoufeng Township, Hualien County, Taiwan
Số sinh viên: Khoảng 10.000 - 11.000 sinh viên. • Sinh viên quốc tế: Khoảng 800 - 1.000 sinh viên (Môi trường rất đa dạng sắc tộc và thân thiện). • Giảng viên: Khoảng 500 - 600 giảng viên (95% có bằng Tiến sĩ từ các đại học danh tiếng thế giới).
No. 1, Ai-Guo West Rd., Zhongzheng Dist., Taipei City
Số sinh viên: Khoảng 8.000 - 8.500 sinh viên. • Sinh viên quốc tế: Khoảng 400 - 500 sinh viên (Môi trường rất hòa đồng, sinh viên quốc tế chủ yếu theo khối ngành Ngôn ngữ, Nghệ thuật và Quản lý thể thao). • Giảng viên: Khoảng 350 - 400 giảng viên (Đa số là các giáo sư và chuyên gia đầu ngành).
No. 100, Shih-Chuan 1st Rd., Sanmin Dist., Kaohsiung City, Taiwan
Số sinh viên: Khoảng 6.500 - 7.000 sinh viên (Quy mô nhỏ, tập trung đào tạo tinh hoa). • Sinh viên quốc tế: Khoảng 400 - 500 sinh viên (Môi trường nghiên cứu y sinh rất chuyên sâu). • Giảng viên: Khoảng 500 giảng viên (Tất cả đều là các bác sĩ, giáo sư đầu ngành).
No. 55, Sec. 1, Nanhua Rd., Zhonghe Village, Dalin Township, Chiayi County, Taiwan
Số sinh viên: Khoảng 5.500 - 6.000 sinh viên. • Sinh viên quốc tế: Khoảng 600 - 800 sinh viên (Cộng đồng sinh viên Việt Nam rất đông đảo, đặc biệt ở khối ngành Kinh tế và Nghệ thuật). • Giảng viên: Khoảng 250 - 300 giảng viên chính nhiệm.
No. 300, Syuefu Rd., Chiayi City (Cơ sở chính, tập trung khối Nông nghiệp và Kỹ thuật).No. 85, Wunlong Village, Minxiong Township (Khối Sư phạm và Nghệ thuật).No. 151, Linsen East Rd., Chiayi City.No. 580, Xinmin Rd., Chiayi City
Số sinh viên: Khoảng 12.000 - 13.000 sinh viên. • Sinh viên quốc tế: Khoảng 500 - 700 sinh viên (Môi trường rất đa dạng, có nhiều chương trình liên kết quốc tế). • Giảng viên: Khoảng 500 - 550 giảng viên chính nhiệm.
No. 415, Chien-Kung Rd., Sanmin District, Kaohsiung City, Taiwan
Số sinh viên: Khoảng 28.000 - 30.000 sinh viên (Lớn nhất Đài Loan). • Sinh viên quốc tế: Khoảng 1.500 - 2.000 sinh viên (Môi trường cực kỳ đa văn hóa). • Giảng viên: Khoảng 1.000 - 1.200 giảng viên.
Không tìm thấy trường phù hợp
Để lại thông tin, đội ngũ của chúng tôi sẽ hỗ trợ chọn trường phù hợp nhất cho lộ trình của bạn.
Nhận tư vấn miễn phí