Đối tác giáo dục

Danh sách trường đại học
tại Đài Loan

80+ trường đại học uy tín – Đa dạng chương trình từ Ngôn ngữ đến Thạc sĩ

Hiển thị 93 kết quả
Sắp xếp:
Đại học Giáo dục Quốc lập Đài Bắc (National Taipei University of Education)
Đại học
Miền Bắc
5.0

Đại học Giáo dục Quốc lập Đài Bắc (National Taipei University of Education)

No. 134, Section 2, Heping East Road, Da’an District, Taipei City 106, Taiwan

Số sinh viên: 6.000-7.000 • Sinh viên quốc tế: Đang cập nhập • Giảng viên: 700 • 123: 123

Đài Loan
QS Asia #851-900 (2026)
Đại học Quốc lập Đài Loan (National Taiwan University - NTU)
Đại học
Miền Bắc
5.0

Đại học Quốc lập Đài Loan (National Taiwan University - NTU)

No. 1, Section 4, Roosevelt Rd, Da’an District, Taipei City 10617, Taiwan

Số sinh viên: 35.000+ • Sinh viên quốc tế: 7.300+ • Giảng viên: 5.700+ (bao gồm giảng viên và staff)

Đài Loan
QS World #68 (2026)
Đại học KHKT Quốc lập Đài Bắc (National Taipei University of Technology - Taipei Tech)
Đại học
Miền Bắc
5.0

Đại học KHKT Quốc lập Đài Bắc (National Taipei University of Technology - Taipei Tech)

No. 1, Section 3, Zhongxiao East Road, Da’an District, Taipei City 10608, Taiwan

Số sinh viên: 8.145 • Sinh viên quốc tế: 1.106 • Giảng viên: 712

Đài Loan
QS World #420 (2026)
Đại học Quốc lập Sư phạm Đài Loan (National Taiwan Normal University - NTNU)
Đại học
Miền Bắc
5.0

Đại học Quốc lập Sư phạm Đài Loan (National Taiwan Normal University - NTNU)

No. 162, Section 1, Heping East Road, Da’an District, Taipei City 10610, Taiwan

Số sinh viên: 16.000+ • Sinh viên quốc tế: 2.000+ • Giảng viên: 1.200+

Đài Loan
QS World #435 (2026)
Đại học Quốc lập Chính Trị (National Chengchi University - NCCU)
Đại học
Miền Bắc
5.0

Đại học Quốc lập Chính Trị (National Chengchi University - NCCU)

No. 64, Section 2, Zhinan Rd, Wenshan District, Taipei City 11605, Taiwan

Số sinh viên: 15.000 • Sinh viên quốc tế: 2000+ • Giảng viên: 900+

Đài Loan
QS World #567 (2026)
Đại học Văn hóa Trung Quốc (Chinese Culture University - CCU)
Đại học
Miền Bắc
5.0

Đại học Văn hóa Trung Quốc (Chinese Culture University - CCU)

No. 55, Hwa Kang Rd, Shilin District, Taipei City 11114, Taiwan

Số sinh viên: 23.000+ • Sinh viên quốc tế: 1.500+ • Giảng viên: 1.300+

Đài Loan
Đang cập nhập
Đại học Thực Tiễn (Shih Chien University)
Đại học
Miền Bắc
5.0

Đại học Thực Tiễn (Shih Chien University)

No. 70, Dazhi St, Zhongshan District, Taipei City 10462, Taiwan

Số sinh viên: 14000 • Sinh viên quốc tế: 1000+ • Giảng viên: Đang cập nhập

Đài Loan
Top trường thiết kế hàng đầu Đài Loan
Đại học Khoa học và Công nghệ Thành phố Đài Bắc (University of Taipei of Science and Technology – UCT)
Đại học
Miền Bắc
5.0

Đại học Khoa học và Công nghệ Thành phố Đài Bắc (University of Taipei of Science and Technology – UCT)

No. 43號, Section 4, Keelung Rd, Da’an District, Taipei City, Đài Loan 106

Số sinh viên: 10000+ • Sinh viên quốc tế: 1000+ • Giảng viên: Đang cập nhập

Đài Loan
Đang cập nhập
Đại học Đông Ngô (Soochow University)
Đại học
Miền Bắc
5.0

Đại học Đông Ngô (Soochow University)

No. 56, Sec. 1, Guiyang St, Zhongzheng District, Taipei City 100, Taiwan

Số sinh viên: 15000+ • Sinh viên quốc tế: 1000+ • Giảng viên: 800+

Đài Loan
Đang cập nhập
Đại học KHKT Trung Hoa (China University of Science and Technology)
Đại học
Miền Bắc
5.0

Đại học KHKT Trung Hoa (China University of Science and Technology)

No. 245, Section 3, Academia Rd, Nangang District, Taipei City 115, Taiwan

Số sinh viên: 11.000+ • Sinh viên quốc tế: Đang cập nhập • Giảng viên: Đang cập nhập

Đài Loan
Đang cập nhật
Đại học Đạm Giang (Tamkang University)
Đại học
Miền Bắc
5.0

Đại học Đạm Giang (Tamkang University)

No. 151, Yingzhuan Rd, Tamsui District, New Taipei City 25137, Taiwan

Số sinh viên: Tổng số sinh viên toàn trường duy trì ổn định ở mức khoảng 23.000 đến 24.000 sinh viên. • Sinh viên quốc tế: Hơn 1.300 sinh viên quốc tế đến từ hơn 50 quốc gia và vùng lãnh thổ đang theo học diện chính quy và trao đổi. • Giảng viên: Đội ngũ giảng viên cơ hữu chất lượng cao với hơn 700 giảng viên, trong đó hơn 85% sở hữu học vị Tiến sĩ từ các trường đại học danh tiếng Âu Mỹ và Đài Loan.

Đài Loan
Nằm trong Top 15 trường đại học tốt nhất Đài Loan, đứng vị trí Số 1 khối tư thục phi y tế; Xếp hạng trong nhóm 1001-1200 toàn cầu (theo QS Ranking) và Top 7% thế giới theo CWUR.
Đại học Minh Truyền (Ming Chuan University)
Đại học
Miền Trung
5.0

Đại học Minh Truyền (Ming Chuan University)

No. 250, Zhong Shan N. Rd., Section 5, Shilin District, Taipei City 111, Taiwan

Số sinh viên: 12000 • Sinh viên quốc tế: 1000 • Giảng viên: 700

Đài Loan
Top 400 thế giới
Đại học Nguyên Trí (Yuan Ze University)
Đại học
Miền Bắc
5.0

Đại học Nguyên Trí (Yuan Ze University)

No. 135 Yuan-Tung Rd., Chung-Li District, Taoyuan City 32003, Taiwan

Số sinh viên: 12000 • Sinh viên quốc tế: 1000 • Giảng viên: 700

Đài Loan
Top 400 thế giới
Đại học Khai Nam (Kainan University)
Đại học
Miền Trung
5.0

Đại học Khai Nam (Kainan University)

No. 1 Kainan Rd., Luzhu District, Taoyuan City 33857, Taiwan

Số sinh viên: 12000 • Sinh viên quốc tế: 1000 • Giảng viên: 700

Đài Loan
Top 400 thế giới
Đại học KHKT Vạn Năng (Vanung University)
Đại học
Miền Trung
5.0

Đại học KHKT Vạn Năng (Vanung University)

No. 1, Van-Nung Rd., Zhongli District, Taoyuan City 32061, Taiwan

Số sinh viên: 12000 • Sinh viên quốc tế: 1000 • Giảng viên: 700

Đài Loan
Top 400 thế giới
Đại học Quốc lập Trung Ương (National Central University)
Đại học
Miền Trung
5.0

Đại học Quốc lập Trung Ương (National Central University)

No. 300, Zhongda Rd, Zhongli District, Taoyuan City 32001, Taiwan

Số sinh viên: 12000 • Sinh viên quốc tế: 1000 • Giảng viên: 700

Đài Loan
Top 400 thế giới
Đại học Trung Nguyên (Chung Yuan Christian University)
Đại học
Miền Trung
5.0

Đại học Trung Nguyên (Chung Yuan Christian University)

No. 200, Zhongbei Rd, Zhongli District, Taoyuan City 32023, Taiwan

Số sinh viên: 12000 • Sinh viên quốc tế: 1000 • Giảng viên: 700

Đài Loan
Top 400 thế giới
Đại học Thể thao Quốc lập Đài Loan (National Taiwan Sport University)
Đại học
Miền Trung
5.0

Đại học Thể thao Quốc lập Đài Loan (National Taiwan Sport University)

No. 250, Wenhua 1st Rd, Guishan District, Taoyuan City 33301, Taiwan

Số sinh viên: 12000 • Sinh viên quốc tế: 1000 • Giảng viên: 700

Đài Loan
Top 400 thế giới
Đại học KHKT Minh Tân (Minghsin University of Science and Technology)
Đại học
Miền Trung
5.0

Đại học KHKT Minh Tân (Minghsin University of Science and Technology)

No. 1 Xinxing Rd, Xinfeng Township, Hsinchu County 30401, Taiwan

Số sinh viên: 12000 • Sinh viên quốc tế: 1000 • Giảng viên: 700

Đài Loan
Top 400 thế giới
Đại học KHKT Y Nguyên Bội (Taipei University of Marine Technology)
Đại học
Miền Trung
5.0

Đại học KHKT Y Nguyên Bội (Taipei University of Marine Technology)

No. 150, Section 3, Beishen Rd, Shenkeng District, New Taipei City 222, Taiwan

Số sinh viên: 12000 • Sinh viên quốc tế: 1000 • Giảng viên: 700

Đài Loan
Top 400 thế giới
Đại học Trung Hoa (Chung Hua University)
Đại học
Miền Trung
5.0

Đại học Trung Hoa (Chung Hua University)

No. 707, Section 2, Wufu Rd, Xiangshan District, Hsinchu City 30012, Taiwan

Số sinh viên: 12000 • Sinh viên quốc tế: 1000 • Giảng viên: 700

Đài Loan
Top 400 thế giới
Đại học Quốc lập Thanh Hoa (National Tsing Hua University)
Đại học
Miền Trung
5.0

Đại học Quốc lập Thanh Hoa (National Tsing Hua University)

No. 101, Section 2, Kuang-Fu Rd, Hsinchu City 30013, Taiwan

Số sinh viên: 12000 • Sinh viên quốc tế: 1000 • Giảng viên: 700

Đài Loan
Top 400 thế giới
Đại học Quốc lập Dương Minh Giao Thông (National Yang Ming Chiao Tung University)
Đại học
Miền Bắc
5.0

Đại học Quốc lập Dương Minh Giao Thông (National Yang Ming Chiao Tung University)

No. 1001, Daxue Rd, East District, Hsinchu City 30010, Taiwan

Số sinh viên: 12000 • Sinh viên quốc tế: 1000 • Giảng viên: 700

Đài Loan
Top 400 thế giới
Đại học Phùng Giáp (Feng Chia University)
Đại học
Miền Nam
5.0

Đại học Phùng Giáp (Feng Chia University)

No. 100 Wenhua Rd, Xitun District, Taichung City 40724, Taiwan

Số sinh viên: 12000 • Sinh viên quốc tế: 1000 • Giảng viên: 700

Đài Loan
Top 400 thế giới
Đại học Đông Hải (Tunghai University)
Đại học
Miền Nam
5.0

Đại học Đông Hải (Tunghai University)

No. 1727, Section 4, Taiwan Blvd, Xitun District, Taichung City 40704, Taiwan

Số sinh viên: 12000 • Sinh viên quốc tế: 1000 • Giảng viên: 700

Đài Loan
Top 400 thế giới
Đại học KHKT Quốc lập Cần Ích (National Chin-Yi University of Technology - NCUT)
Đại học
Miền Nam
5.0

Đại học KHKT Quốc lập Cần Ích (National Chin-Yi University of Technology - NCUT)

No. 57, Section 2, Zhongshan Rd, Taiping District, Taichung City 41170, Taiwan

Số sinh viên: 12000 • Sinh viên quốc tế: 1000 • Giảng viên: 700

Đài Loan
Top 400 thế giới
Đại học Tịnh Nghi (Providence University)
Đại học
Miền Nam
5.0

Đại học Tịnh Nghi (Providence University)

No. 200, Section 7, Taiwan Blvd, Shalu District, Taichung City 43301, Taiwan

Số sinh viên: 12000 • Sinh viên quốc tế: 1000 • Giảng viên: 700

Đài Loan
Top 400 thế giới
Đại học KHKT Chính Tu (Cheng Shiu University)
Đại học
Miền Nam
5.0

Đại học KHKT Chính Tu (Cheng Shiu University)

No. 840, Chengcing Rd, Niaosong District, Kaohsiung City 83347, Taiwan

Số sinh viên: 12000 • Sinh viên quốc tế: 1000 • Giảng viên: 700

Đài Loan
Top 400 thế giới
Đại học Quốc lập Cao Hùng (National University of Kaohsiung - NUK)
Đại học
Miền Nam
5.0

Đại học Quốc lập Cao Hùng (National University of Kaohsiung - NUK)

No. 700, Kaohsiung University Rd, Nanzih District, Kaohsiung City 81148, Taiwan

Số sinh viên: 12000 • Sinh viên quốc tế: 1000 • Giảng viên: 700

Đài Loan
Top 400 thế giới
Đại học KHKT Thụ Đức (Shu-Te University)
Đại học
Miền Nam
5.0

Đại học KHKT Thụ Đức (Shu-Te University)

No. 59, Hengshan Rd, Yanchao District, Kaohsiung City 82445, Taiwan

Số sinh viên: 12000 • Sinh viên quốc tế: 1000 • Giảng viên: 700

Đài Loan
Top 400 thế giới
Đại học KHKT Phụ Anh (Fooyin University)
Đại học
Miền Nam
5.0

Đại học KHKT Phụ Anh (Fooyin University)

No. 151, Jinxue Rd, Daliao District, Kaohsiung City 83102, Taiwan

Số sinh viên: 12000 • Sinh viên quốc tế: 1000 • Giảng viên: 700

Đài Loan
Top 400 thế giới
Đại học Quốc lập Tôn Trung Sơn (Sun Yat-sen University)
Đại học
Miền Nam
5.0

Đại học Quốc lập Tôn Trung Sơn (Sun Yat-sen University)

70, Lienhai Rd, Gushan District, Kaohsiung City 80424, Taiwan

Số sinh viên: 12000 • Sinh viên quốc tế: 1000 • Giảng viên: 700

Đài Loan
Top 400 thế giới
Đại học Ngoại ngữ Văn Tảo (Wenzao Ursuline University of Languages)
Đại học
Miền Nam
5.0

Đại học Ngoại ngữ Văn Tảo (Wenzao Ursuline University of Languages)

No. 900, Minzu 1st Rd, Sanmin District, Kaohsiung City 80793, Taiwan

Số sinh viên: 12000 • Sinh viên quốc tế: 1000 • Giảng viên: 700

Đài Loan
Top 400 thế giới
Đại học Nghĩa Thủ (I-Shou University)
Đại học
Miền Đông và Khu vực khác
5.0

Đại học Nghĩa Thủ (I-Shou University)

No. 1, Section 1, Syuecheng Rd, Dashu District, Kaohsiung City 84001, Taiwan

Số sinh viên: 12000 • Sinh viên quốc tế: 1000 • Giảng viên: 700

Đài Loan
Top 400 thế giới
Đại học Sư phạm Quốc lập Cao Hùng (National Kaohsiung Normal University - NKNU)
Đại học
Miền Đông và Khu vực khác
5.0

Đại học Sư phạm Quốc lập Cao Hùng (National Kaohsiung Normal University - NKNU)

No. 116, Heping 1st Rd, Lingya District, Kaohsiung City 80201, Taiwan

Số sinh viên: 12000 • Sinh viên quốc tế: 1000 • Giảng viên: 700

Đài Loan
Top 400 thế giới
Đại học Á Châu (Asia University, Taiwan)
Đại học
Miền Đông và Khu vực khác
5.0

Đại học Á Châu (Asia University, Taiwan)

No. 500, Lioufeng Rd., Wufeng District, Taichung City 41354, Taiwan

Số sinh viên: 12000 • Sinh viên quốc tế: 1000 • Giảng viên: 700

Đài Loan
Top 400 thế giới
Đại học KHKT Triêu Dương (Chaoyang University of Technology)
Đại học
Miền Đông và Khu vực khác
5.0

Đại học KHKT Triêu Dương (Chaoyang University of Technology)

No. 168, Jifeng E. Rd., Wufeng District, Taichung City 413310, Taiwan

Số sinh viên: 12000 • Sinh viên quốc tế: 1000 • Giảng viên: 700

Đài Loan
Top 400 thế giới
Đại học Quốc lập Trung Hưng (National Chung Hsing University)
Đại học
Miền Đông và Khu vực khác
5.0

Đại học Quốc lập Trung Hưng (National Chung Hsing University)

No. 145, Xingda Rd., South District, Taichung City 402, Taiwan

Số sinh viên: 12000 • Sinh viên quốc tế: 1000 • Giảng viên: 700

Đài Loan
Top 400 thế giới
Đại học Giáo dục Quốc lập Đài Trung (National Taichung University of Education)
Đại học
Miền Đông và Khu vực khác
5.0

Đại học Giáo dục Quốc lập Đài Trung (National Taichung University of Education)

No. 140, Minsheng Rd., West District, Taichung City 40306, Taiwan

Số sinh viên: 12000 • Sinh viên quốc tế: 1000 • Giảng viên: 700

Đài Loan
Top 400 thế giới
Đại học KHKT Nam Đài (Southern Taiwan University of Science and Technology – STUST)
Đại học
Miền Đông và Khu vực khác
5.0

Đại học KHKT Nam Đài (Southern Taiwan University of Science and Technology – STUST)

No. 1, Nantai St., Yongkang District, Tainan City 71005, Taiwan

Số sinh viên: 12000 • Sinh viên quốc tế: 1000 • Giảng viên: 700

Đài Loan
Top 400 thế giới
Đại học Quốc lập Thành Công (National Cheng Kung University – NCKU)
Đại học
Miền Đông và Khu vực khác
5.0

Đại học Quốc lập Thành Công (National Cheng Kung University – NCKU)

No. 1, University Rd., East District, Tainan City 70101, Taiwan

Số sinh viên: 12000 • Sinh viên quốc tế: 1000 • Giảng viên: 700

Đài Loan
Top 400 thế giới
Đại học KHKT Côn Sơn (Kun Shan University – KSU)
Đại học
Miền Đông và Khu vực khác
5.0

Đại học KHKT Côn Sơn (Kun Shan University – KSU)

No. 195, Kunda Rd., Yongkang District, Tainan City 710303, Taiwan

Số sinh viên: 12000 • Sinh viên quốc tế: 1000 • Giảng viên: 700

Đài Loan
Top 400 thế giới
Đại học Trường Vinh (Chang Jung Christian University – CJCU)
Đại học
Miền Đông và Khu vực khác
5.0

Đại học Trường Vinh (Chang Jung Christian University – CJCU)

No. 1, Changda Rd., Gueiren District, Tainan City 71101, Taiwan

Số sinh viên: 12000 • Sinh viên quốc tế: 1000 • Giảng viên: 700

Đài Loan
Top 400 thế giới
Đại học Khoa học & Kỹ thuật Đông Nam
Đại học
Miền Bắc
5.0

Đại học Khoa học & Kỹ thuật Đông Nam

No. 152, Sec. 3, Beishen Rd., Shenkeng Dist., New Taipei City 222, Taiwan

Số sinh viên: Khoảng 6.000 - 7.000 sinh viên. • Sinh viên quốc tế: Khoảng 400 - 500 sinh viên (Đông Nam rất tích cực tuyển sinh sinh viên Việt Nam hệ VHVL và 1+4). • Giảng viên: Khoảng 250 - 300 giảng viên (Chú trọng giảng viên có kinh nghiệm thực chiến từ doanh nghiệp).

Đài Loan
Nằm trong nhóm các trường đại học kỹ thuật tư thục năng động tại miền Bắc.
Đại học Công nghệ Kiến Quốc
Đại học
Miền Trung
5.0

Đại học Công nghệ Kiến Quốc

No. 1, Jieshou North Road, Changhua City, Changhua County, Đài Loan

Số sinh viên: Khoảng 8.000 - 9.000 sinh viên. • Sinh viên quốc tế: Khoảng 600 - 800 sinh viên (Trong đó cộng đồng sinh viên Việt Nam hệ VHVL và 1+4 rất năng động). • Giảng viên: Khoảng 300 - 350 giảng viên (Phần lớn có kinh nghiệm từ các tập đoàn cơ khí nặng).

Đài Loan
Nằm trong nhóm các trường đại học kỹ thuật tư thục uy tín tại miền Trung.
HỌC VIỆN KỸ THUẬT LÊ MINH Lee Ming Institute of Technology, LIT
Đại học
Miền Bắc
5.0

HỌC VIỆN KỸ THUẬT LÊ MINH Lee Ming Institute of Technology, LIT

No. 22, Section 3, Tailin Road, Taishan District, New Taipei City, Đài Loan R.O.C

Số sinh viên: Khoảng 5.000 - 6.000 sinh viên. • Sinh viên quốc tế: Khoảng 500 - 700 sinh viên (Trong đó cộng đồng sinh viên Việt Nam hệ VHVL và 1+4 rất đông đảo). • Giảng viên: Khoảng 250 giảng viên (Phần lớn là chuyên gia từ các tập đoàn công nghệ và dịch vụ).

Đài Loan
Thuộc nhóm các học viện kỹ thuật tư thục hàng đầu về tỉ lệ việc làm tại miền Bắc
Đại học Mỹ Hòa (Meiho University)
Đại học
Miền Nam
5.0

Đại học Mỹ Hòa (Meiho University)

Số 23 đường Pingguang, Thị trấn Nội Phố, tỉnh Bình Đông, Đài Loan

Số sinh viên: Khoảng 7.000 - 8.000 sinh viên. • Sinh viên quốc tế: Khoảng 300 - 400 sinh viên (Tập trung nhiều vào các hệ VHVL và 1+4 ngành Điều dưỡng, Công nghệ thực phẩm). • Giảng viên: Khoảng 250 - 300 giảng viên (Đa số có bằng cấp chuyên môn y tế và chứng chỉ hành nghề).

Đài Loan
Nằm trong nhóm các trường đại học chuyên biệt về Y tế và Chăm sóc sức khỏe uy tín tại miền Nam.
Đại học KHCN Tu Bình
Đại học
Miền Trung
5.0

Đại học KHCN Tu Bình

Quận Đại Lý, thành phố Đài Trung, Đài Loan (Số 11, đường Gongye)

Số sinh viên: Khoảng 5.000 - 6.000 sinh viên. • Sinh viên quốc tế: Khoảng 400 - 500 sinh viên (Cộng đồng sinh viên Việt Nam tại đây rất đoàn kết, chủ yếu ở hệ VHVL và 1+4). • Giảng viên: Khoảng 200 - 250 giảng viên (Phần lớn có kinh nghiệm thực tế tại các khu công nghiệp).

Đài Loan
Nằm trong nhóm các trường đại học kỹ thuật tư thục uy tín lâu đời tại Đài Trung.
Đại học khoa học kỹ thuật Lĩnh Đông
Đại học
Miền Trung
5.0

Đại học khoa học kỹ thuật Lĩnh Đông

No. 1號, Lingdong Rd, Nantun District, Taichung City, Đài Loan 408213

Số sinh viên: Khoảng 10.000 - 11.000 sinh viên. • Sinh viên quốc tế: Khoảng 500 - 700 sinh viên (Cộng đồng sinh viên Việt Nam hệ 1+4 ngành Thiết kế và Quản trị rất phát triển). • Giảng viên: Khoảng 350 giảng viên (Quy tụ nhiều nhà thiết kế và chuyên gia tài chính thực thụ).

Đài Loan
Nằm trong Top 10 trường đại học kỹ thuật tư thục có sức ảnh hưởng nhất miền Trung.
Đại học KHKT Hồng Quốc Đức Lâm
Đại học
Miền Bắc
5.0

Đại học KHKT Hồng Quốc Đức Lâm

Số 1, ngõ 380, đường Thanh Vân, khu Thị Thành, thành phố Tân Bắc

Số sinh viên: Khoảng 6.000 - 7.000 sinh viên. • Sinh viên quốc tế: Khoảng 500 - 600 sinh viên (Trong đó sinh viên Việt Nam hệ 1+4 và VHVL chiếm tỉ trọng lớn). • Giảng viên: Khoảng 250 - 300 giảng viên (Nhiều giảng viên là quản lý cấp cao từ Tập đoàn Hồng Quốc).

Đài Loan
Thuộc nhóm các trường đại học kỹ thuật tư thục có tỉ lệ sinh viên có việc làm cao nhất vùng Tân Bắc.
Đại học Kiện Hành
Đại học
Miền Bắc
5.0

Đại học Kiện Hành

Số 229, Đường Jianxing, Quận Zhongli, Thành phố Taoyuan, Đài Loan

Số sinh viên: 7455 • Sinh viên quốc tế: 594 • Giảng viên: 325

Đài Loan
Top 5128 thế giới
Đại học Khoa Học và Công Nghệ Đức Minh
Đại học
Miền Bắc
5.0

Đại học Khoa Học và Công Nghệ Đức Minh

No 56, Sec. 1, Huanshan Rd., Neihu District, Taipei City, Taiwan

Số sinh viên: 6500 • Sinh viên quốc tế: 500 • Giảng viên: 400

Đài Loan
1200
Đại học KHKT Mẫn Thực
Đại học
Miền Bắc
5.0

Đại học KHKT Mẫn Thực

No. 1, Dahua Rd., Qionglin Township, Hsinchu County, Taiwan

Số sinh viên: 3.000 - 5.000 • Sinh viên quốc tế: Chiếm khoảng 15% - 20% • Giảng viên: 150 - 200

Đài Loan
Thuộc nhóm các trường KHKT tư thục đang phát triển mạnh về công nghệ
Đại học Á Đông
Đại học
Miền Bắc
5.0

Đại học Á Đông

No. 58, Section 2, Sichuan Rd, Banqiao District, New Taipei City, Taiwan

Số sinh viên: 4.500 - 5.000 • Sinh viên quốc tế: Khoảng 5% - 8% • Giảng viên: Khoảng 180 - 200

Đài Loan
Top 3.440 thế giới
Đại học Huyền Trang
Đại học
Miền Bắc
5.0

Đại học Huyền Trang

No. 48, Xuanzang Road, Xiangshan District, Hsinchu City, Taiwan

Số sinh viên: 3.500 - 4.000 • Sinh viên quốc tế: 300 - 400 • Giảng viên: 150

Đài Loan
6.000 - 7.000
Học viện ý tế và sức khỏe Đức Dục
Đại học
Miền Bắc
5.0

Học viện ý tế và sức khỏe Đức Dục

No. 336, Fuxing Road, Zhongshan District, Keelung City, Taiwan

Số sinh viên: 3.500 - 4.500 • Sinh viên quốc tế: 300 - 500 • Giảng viên: 150 - 180

Đài Loan
159 Đài Loan
Học viện Công nghệ Nam Á
Đại học
Miền Bắc
5.0

Học viện Công nghệ Nam Á

No. 414, Section 3, Zhongshan East Road, Zhongli District, Taoyuan City, Taiwan

Số sinh viên: 3.500 - 4.500 • Sinh viên quốc tế: Khoảng 10% - 15% • Giảng viên: 140 - 160

Đài Loan
Thuộc nhóm các trường Cao đẳng Kỹ thuật tư thục Top đầu tại Đào Viên.
Đại học Đại Nhân
Đại học
Miền Nam
5.0

Đại học Đại Nhân

No. 20, Weixin Road, Yanpu Township, Pingtung County, Taiwan

Số sinh viên: 6.500 - 8.500 • Sinh viên quốc tế: Khoảng 10% • Giảng viên: 280 - 300

Đài Loan
Hạng 69 Đài Loan
Đại học KHCN Long Hoa
Đại học
Miền Bắc
5.0

Đại học KHCN Long Hoa

No. 300, Section 1, Wanshou Road, Guishan District, Taoyuan City, Taiwan

Số sinh viên: 11.200 • Sinh viên quốc tế: 1.000 - 1.500 • Giảng viên: 600

Đài Loan
Hạng 4 trong các trường KHCN được doanh nghiệp yêu thích nhất năm 2024.
Đại học KHKT Hoằng Quang
Đại học
Miền Trung
5.0

Đại học KHKT Hoằng Quang

No. 1018, Sec. 6, Taiwan Boulevard, Shalu District, Taichung City, Taiwan

Số sinh viên: 12.500 • Sinh viên quốc tế: 800 - 1.000 • Giảng viên: 450

Đài Loan
Hạng 74 Đài Loan
Đại học Y dược Trung Quốc
Đại học
Miền Trung
5.0

Đại học Y dược Trung Quốc

No. 100, Sec. 1, Jingmao Rd., Beitun Dist., Taichung City, Taiwan.

Số sinh viên: 7.500 - 8.000 • Sinh viên quốc tế: Khoảng 10% (Đến từ hơn 30 quốc gia) • Giảng viên: Khoảng 550 giảng viên chính nhiệm (90% là Tiến sĩ/Bác sĩ đầu ngành)

Đài Loan
Top 200 thế giới (Thế mạnh cực lớn về nghiên cứu)
Đại học Sư phạm Quốc gia Chương Hóa
Đại học
Miền Trung
5.0

Đại học Sư phạm Quốc gia Chương Hóa

No. 1, Jinde Rd., Changhua City, Changhua County, Taiwan

Số sinh viên: Khoảng 8.500 - 9.000 sinh viên • Sinh viên quốc tế: Khoảng 500 - 700 sinh viên (Đến từ hơn 20 quốc gia) • Giảng viên: Khoảng 400 - 450 giảng viên chính nhiệm (Hơn 95% có bằng Tiến sĩ)

Đài Loan
Hạng 25 - 30 (Theo Webometrics 2026) Đài Loan
Đại học Y Trung Sơn
Đại học
Miền Trung
5.0

Đại học Y Trung Sơn

No. 110, Section 1, Jianguo North Road, South District, Taichung City, Taiwan

Số sinh viên: Khoảng 7.000 - 7.500 sinh viên • Sinh viên quốc tế: Khoảng 300 - 450 sinh viên • Giảng viên: Khoảng 450 giảng viên chính nhiệm (Chưa bao gồm bác sĩ hướng dẫn tại bệnh viện)

Đài Loan
Hạng 35 - 40 (Theo Webometrics 2026) Đài Loan
Đại học Đại Diệp
Đại học
Miền Trung
5.0

Đại học Đại Diệp

No. 168, Xuefu Rd., Dacun Township, Changhua County, Taiwan

Số sinh viên: Khoảng 10.300 - 11.000 sinh viên. • Sinh viên quốc tế: Khoảng 300 - 500 sinh viên (Tỉ lệ sinh viên Việt Nam khá đông ở các hệ 1+4). • Giảng viên: Khoảng 400 - 500 giảng viên và cán bộ nghiên cứu.

Đài Loan
Hạng 60 - 70 (Theo Webometrics/EduRank 2026). Đài Loan
Đại học Minh Đạo
Đại học
Miền Trung
5.0

Đại học Minh Đạo

No. 369, Wenhua Rd., Pitou Township, Changhua County, Taiwan

Số sinh viên: Thời điểm cao nhất khoảng 5.000 - 6.000 sinh viên. • Sinh viên quốc tế: Từng rất đông sinh viên Việt Nam, Indonesia và Thái Lan (chiếm khoảng 10-15%). • Giảng viên: Khoảng 150 - 200 giảng viên chính nhiệm.

Đài Loan
Từng nằm trong nhóm Top 70 - 80 các trường tư thục. Đài Loan
Đại học Khoa học Kỹ thuật Ứng dụng Đài Nam
Đại học
Miền Nam
5.0

Đại học Khoa học Kỹ thuật Ứng dụng Đài Nam

No. 529, Zhongzheng Rd, Yongkang District, Tainan City, Taiwan

Số sinh viên: Khoảng 10.200 - 11.000 sinh viên. • Sinh viên quốc tế: Khoảng 600 - 800 sinh viên (Tập trung ở các ngành Thiết kế và Ẩm thực). • Giảng viên: Khoảng 380 giảng viên chính nhiệm.

Đài Loan
Top 400 thế giớiHạng 104 (Theo Webometrics 01/2026). Đài Loan
Đại học Quốc lập Đài Nam (National University of Tainan - NUTN)
Đại học
Miền Nam
5.0

Đại học Quốc lập Đài Nam (National University of Tainan - NUTN)

No. 33, Sec. 2, Sizhong Rd., Central West Dist., Tainan City, Taiwan

Số sinh viên: Khoảng 6.000 - 6.500 sinh viên. • Sinh viên quốc tế: Khoảng 300 - 450 sinh viên (Tỉ lệ sinh viên Việt Nam đang tăng ổn định). • Giảng viên: Khoảng 230 - 250 giảng viên chính nhiệm (Hơn 98% có bằng Tiến sĩ).

Đài Loan
Hạng 35 - 40 (Theo Webometrics 2026). Đài Loan
Đại học Quốc lập Bình Đông
Đại học
Miền Nam
5.0

Đại học Quốc lập Bình Đông

No. 1, Shuefu Rd., Neipu Township, Pingtung County, Taiwan

Số sinh viên: Khoảng 11.000 - 12.000 sinh viên. • Sinh viên quốc tế: Khoảng 800 - 1.000 (Cộng đồng sinh viên Việt Nam rất mạnh, đặc biệt là khối ngành kỹ thuật nông nghiệp và thú y). • Giảng viên: Khoảng 400 giảng viên chính nhiệm (Hầu hết đều có bằng Tiến sĩ từ các quốc gia tiên tiến).

Đài Loan
Thuộc top 201 - 300 thế giới (về phát triển bền vững).
Đại học KHCN Đài Cương
Đại học
Miền Nam
5.0

Đại học KHCN Đài Cương

No. 182, Zhongshan Rd., Lujhu Dist., Kaohsiung City, Taiwan

Số sinh viên: Khoảng 3.000 - 4.500 sinh viên. • Sinh viên quốc tế: Chiếm khoảng 15% - 20% (Đông đảo nhất là sinh viên Việt Nam và Philippines). • Giảng viên: Khoảng 150 - 180 giảng viên và chuyên gia thực tế từ tập đoàn.

Đài Loan
Đang thăng hạng nhanh chóng sau khi tái cấu trúc thương hiệu.
Đại học Dịch vụ và Lữ hành Quốc lập Cao Hùng
Đại học
Miền Nam
5.0

Đại học Dịch vụ và Lữ hành Quốc lập Cao Hùng

No. 1, Songhe Rd., Xiaogang District, Kaohsiung City, Taiwan

Số sinh viên: Khoảng 5.000 - 5.500 sinh viên. • Sinh viên quốc tế: Khoảng 300 - 500 (Tuyển sinh rất khắt khe, chủ yếu từ các nước phát triển và Đông Nam Á). • Giảng viên: Khoảng 200 giảng viên chính nhiệm (Phần lớn là các chuyên gia từng giữ vị trí quản lý tại các tập đoàn 5 sao).

Đài Loan
Luôn nằm trong Top 50-100 thế giới về ngành Hospitality & Leisure Management.
Đại học KHCN Nam Khai
Đại học
Miền Trung
5.0

Đại học KHCN Nam Khai

No. 568, Zhongzheng Rd., Caotun Township, Nantou County, Taiwan

Số sinh viên: Khoảng 3.500 - 4.500 sinh viên. • Sinh viên quốc tế: Khoảng 400 - 600 (Chủ yếu từ Việt Nam, Indonesia và Thái Lan). • Giảng viên: Khoảng 180 giảng viên chính nhiệm.

Đài Loan
Hạng 115 - 125 (Theo Webometrics/EduRank 2026).
Đại học Từ Tế
Đại học
Miền Đông và Khu vực khác
5.0

Đại học Từ Tế

No. 701, Sec. 3, Zhongyang Rd., Hualien City, Taiwan.

Số sinh viên: Khoảng 3.500 - 4.000 sinh viên (Quy mô nhỏ nhưng chất lượng cao). • Sinh viên quốc tế: Khoảng 10% - 12% (Đến từ hơn 25 quốc gia). • Giảng viên: Khoảng 300 giảng viên chính nhiệm (Tỉ lệ giảng viên/sinh viên rất thấp, đảm bảo sự quan tâm sát sao).

Đài Loan
Thuộc nhóm 801–1000 toàn cầu.
Đại học Khoa học Kỹ thuật Tỉnh Ngô
Đại học
Miền Bắc
5.0

Đại học Khoa học Kỹ thuật Tỉnh Ngô

No. 101, Sec. 1, Fenliao Rd., Lin Kou District, New Taipei City, Taiwan

Số sinh viên: Khoảng 8.000 - 9.500 sinh viên. • Sinh viên quốc tế: Khoảng 1.000 - 1.200 (Cộng đồng sinh viên Việt Nam cực kỳ đông đảo ở cả hệ 1+4 và VHVL). • Giảng viên: hoảng 300 giảng viên chính nhiệm (Nhiều giảng viên là chuyên gia, nghệ sĩ nổi tiếng).

Đài Loan
Nằm trong nhóm các trường tư thục hàng đầu về khối ngành Nghệ thuật & Dịch vụ.
Đại học Khoa học Kỹ thuật Cảnh Văn
Đại học
Miền Bắc
5.0

Đại học Khoa học Kỹ thuật Cảnh Văn

No. 99, Anzhong Rd., Xindian District, New Taipei City, Taiwan

Số sinh viên: Khoảng 7.000 - 8.500 sinh viên. • Sinh viên quốc tế: Khoảng 600 - 800 (Cộng đồng sinh viên Việt Nam rất sôi nổi). • Giảng viên: Khoảng 250 - 300 giảng viên chính nhiệm.

Đài Loan
Hạng 90 - 100 (Theo Webometrics 2026). Đài Loan
Đại học Chân Lý
Đại học
Miền Bắc
5.0

Đại học Chân Lý

No. 32, Zhenli St., Tamsui Dist., New Taipei City, Taiwan

Số sinh viên: Khoảng 6.000 - 7.500 sinh viên. • Sinh viên quốc tế: Khoảng 8% - 10% (Cộng đồng sinh viên quốc tế khá đa dạng do truyền thống của trường). • Giảng viên: Khoảng 250 giảng viên chính nhiệm.

Đài Loan
Hạng 95 - 105 (Theo Webometrics/EduRank 2026) Đài Loan
Đại học KHCN Trí Lý
Đại học
Miền Bắc
5.0

Đại học KHCN Trí Lý

No. 313, Sec. 1, Bunhua Rd., Banqiao District, New Taipei City, Taiwan

Số sinh viên: Khoảng 10.000 - 12.000 sinh viên. • Sinh viên quốc tế: Khoảng 500 - 700 (Chủ yếu từ Việt Nam, Malaysia và Nhật Bản). • Giảng viên: Khoảng 350 giảng viên chính nhiệm (Phần lớn có kinh nghiệm thực chiến tại các tập đoàn tài chính).

Đài Loan
Số 1 trong khối kỹ thuật tư thục về tỷ lệ sinh viên có việc làm.
Đại học Công giáo Phụ Nhân
Đại học
Miền Bắc
5.0

Đại học Công giáo Phụ Nhân

No. 510, Zhongzheng Rd., Xinzhuang Dist., New Taipei City, Taiwan

Số sinh viên: Khoảng 25.000 - 27.000 sinh viên (Quy mô cực lớn). • Sinh viên quốc tế: Khoảng 2.000 - 2.500 sinh viên (Đến từ hơn 50 quốc gia). • Giảng viên: Khoảng 700 - 800 giảng viên chính nhiệm (Hầu hết tu nghiệp tại Âu Mỹ).

Đài Loan
Thường xuyên nằm trong Top 10 - 15 các trường đại học tốt nhất Đài Loan.
Đại học Đại Đồng
Đại học
Miền Bắc
5.0

Đại học Đại Đồng

No. 40, Sec. 3, Zhongshan N. Rd., Zhongshan Dist., Taipei City, Taiwan

Số sinh viên: Khoảng 4.000 - 4.500 sinh viên (Quy mô tinh gọn, tập trung chất lượng). • Sinh viên quốc tế: Khoảng 5% - 8% (Đang tăng cường tuyển sinh hệ 1+4 và các ngành Kỹ thuật). • Giảng viên: Khoảng 180 - 200 giảng viên chính nhiệm.

Đài Loan
Hạng 50 - 60 (Theo Webometrics 2026).
Đại học Quốc lập Kỵ Nam
Đại học
Miền Trung
5.0

Đại học Quốc lập Kỵ Nam

No. 1, University Rd., Puli Township, Nantou County, Taiwan

Số sinh viên: Khoảng 6.000 - 6.500 sinh viên. • Sinh viên quốc tế: Khoảng 650 - 700 (Chiếm khoảng 11% tổng số sinh viên). • Giảng viên: Khoảng 350 - 400 giảng viên chính nhiệm (100% có bằng Tiến sĩ/Thạc sĩ).

Đài Loan
Nằm trong Top 15 - 20 các trường đại học quốc lập tốt nhất.
Đại học Khoa học Kỹ thuật Ngô Phụng
Đại học
Miền Nam
5.0

Đại học Khoa học Kỹ thuật Ngô Phụng

No. 117, Sec. 2, Jianguo Rd., Minxiong Township, Chiayi County, Taiwan

Số sinh viên: Khoảng 5.200 - 6.000 sinh viên. • Sinh viên quốc tế: Khoảng 500 - 800 (Rất đông sinh viên Việt Nam theo hệ VHVL và 1+4). • Giảng viên: Khoảng 150 - 180 giảng viên chính nhiệm (Hơn 74% có học vị Tiến sĩ).

Đài Loan
Hạng 114 - 116 (Theo các bảng xếp hạng uy tín 2026).
Đại học Khoa học Kỹ thuật Hoa Hạ
Đại học
Miền Bắc
5.0

Đại học Khoa học Kỹ thuật Hoa Hạ

No. 111, Gongzhuan Rd., Zhonghe Dist., New Taipei City, Taiwan

Số sinh viên: Khoảng 3.500 - 4.500 sinh viên. • Sinh viên quốc tế: Từng chiếm khoảng 10% (Chủ yếu từ Đông Nam Á). • Giảng viên: Khoảng 150 - 200 giảng viên chính nhiệm.

Đài Loan
Khoảng 7.000 - 8.000 (Theo Webometrics/Unirank).
Đại học Khoa học Kỹ thuật Dục Đạt
Đại học
Miền Trung
5.0

Đại học Khoa học Kỹ thuật Dục Đạt

No. 168, Xuefu Rd., Tanwen Village, Zaoqiao Township, Miaoli County, Taiwan

Số sinh viên: Khoảng 4.500 - 5.500 sinh viên • Sinh viên quốc tế: Khoảng 600 - 900 (Phần lớn là sinh viên Việt Nam và Indonesia theo hệ VHVL và 1+4). • Giảng viên: Khoảng 180 - 220 giảng viên chính nhiệm

Đài Loan
Hạng 110 - 120 (Theo Webometrics 2026).
Đại học Khoa học và Công nghệ Quốc lập Đài Loan (National Taiwan University of Science and Technology)
Đại học
Miền Bắc
5.0

Đại học Khoa học và Công nghệ Quốc lập Đài Loan (National Taiwan University of Science and Technology)

No. 43, Sec. 4, Keelung Rd., Da'an Dist., Taipei City, Taiwan

Số sinh viên: Khoảng 11.500 - 12.000 sinh viên. • Sinh viên quốc tế: Khoảng 1.500 - 1.800 (Đây là trường có môi trường quốc tế hóa tốt nhất Đài Loan, đặc biệt là hệ sau đại học). • Giảng viên: Khoảng 450 - 500 giảng viên (Phần lớn đều là các chuyên gia đầu ngành có tầm ảnh hưởng quốc tế).

Đài Loan
Số 1 khối kỹ thuật (Tech) và thuộc Top 5 trường đại học tốt nhất cả nước.
Đại học Khoa học và Kỹ thuật Quốc lập Vân Lâm
Đại học
Miền Trung
5.0

Đại học Khoa học và Kỹ thuật Quốc lập Vân Lâm

No. 123, University Rd., Sec. 3, Douliu City, Yunlin County, Taiwan (Thành phố Đấu Lục, Huyện Vân Lâm).

Số sinh viên: Khoảng 10.000 sinh viên. • Sinh viên quốc tế: Khoảng 800 - 1.000 sinh viên (Môi trường rất năng động cho du học sinh) • Giảng viên: Khoảng 400 giảng viên (Tỉ lệ giáo sư có học vị Tiến sĩ đạt gần 100%)

Đài Loan
Hạng #601 - 800 toàn cầu. Luôn vững vàng trong Top 3 khối kỹ thuật (Tech) và Top 10 toàn quốc.
Đại học quốc lập Hổ Vỹ
Đại học
Miền Trung
5.0

Đại học quốc lập Hổ Vỹ

No. 64, Wenhua Rd., Huwei Township, Yunlin County, Taiwan

Số sinh viên: Khoảng 10.000 - 11.000 sinh viên. • Sinh viên quốc tế: Khoảng 500 - 600 sinh viên (Cộng đồng sinh viên quốc tế đang mở rộng mạnh mẽ ở các khối ngành kỹ thuật cao). • Giảng viên: Khoảng 350 - 400 giảng viên (Phần lớn là các chuyên gia kỹ thuật có kinh nghiệm từ các viện nghiên cứu lớn)

Đài Loan
Luôn nằm trong Top 5 các trường đại học kỹ thuật quốc lập tốt nhất.
Đại học Quốc lập Liên Hợp
Đại học
Miền Trung
5.0

Đại học Quốc lập Liên Hợp

No. 2, Lian-da, Miaoli City, Miaoli County, Taiwan

Số sinh viên: Khoảng 7.500 - 8.000 sinh viên. • Sinh viên quốc tế: Khoảng 300 - 400 sinh viên (Môi trường học tập rất tập trung, ít cám dỗ, phù hợp để rèn luyện chuyên môn). • Giảng viên: Khoảng 350 giảng viên chính nhiệm (Phần lớn có học vị Tiến sĩ từ các trường danh tiếng)

Đài Loan
Nằm trong nhóm các trường đại học quốc lập uy tín khu vực miền Trung.
Đại học Khoa học Kỹ thuật Minh Chí (Ming Chi University of Technology - MCUT)
Đại học
Miền Bắc
5.0

Đại học Khoa học Kỹ thuật Minh Chí (Ming Chi University of Technology - MCUT)

No. 84, Gongyuan Rd., Taishan Dist., New Taipei City, Taiwan

Số sinh viên: Khoảng 4.500 - 5.000 sinh viên (Quy mô nhỏ nhưng tập trung chất lượng cao). • Sinh viên quốc tế: Khoảng 300 - 400 sinh viên (Quy mô chọn lọc, môi trường học thuật nghiêm túc). • Giảng viên: Khoảng 200 giảng viên (Tỉ lệ giảng viên có học vị Tiến sĩ rất cao).

Đài Loan
Luôn nằm trong Top 3 khối kỹ thuật tư thục (Cạnh tranh trực tiếp với Triều Dương).
Đại học Quốc lập Đông Hoa (National Dong Hwa University - NDHU)
Đại học
Miền Đông và Khu vực khác
5.0

Đại học Quốc lập Đông Hoa (National Dong Hwa University - NDHU)

No. 1, Sec. 2, Da Hsueh Rd., Shoufeng Township, Hualien County, Taiwan

Số sinh viên: Khoảng 10.000 - 11.000 sinh viên. • Sinh viên quốc tế: Khoảng 800 - 1.000 sinh viên (Môi trường rất đa dạng sắc tộc và thân thiện). • Giảng viên: Khoảng 500 - 600 giảng viên (95% có bằng Tiến sĩ từ các đại học danh tiếng thế giới).

Đài Loan
Thường xuyên nằm trong Top 15 - 20 trường đại học tốt nhất toàn quốc.
Đại học Thành phố Đài Bắc (University of Taipei - UTaipei)
Đại học
Miền Bắc
5.0

Đại học Thành phố Đài Bắc (University of Taipei - UTaipei)

No. 1, Ai-Guo West Rd., Zhongzheng Dist., Taipei City

Số sinh viên: Khoảng 8.000 - 8.500 sinh viên. • Sinh viên quốc tế: Khoảng 400 - 500 sinh viên (Môi trường rất hòa đồng, sinh viên quốc tế chủ yếu theo khối ngành Ngôn ngữ, Nghệ thuật và Quản lý thể thao). • Giảng viên: Khoảng 350 - 400 giảng viên (Đa số là các giáo sư và chuyên gia đầu ngành).

Đài Loan
Nằm trong Top 20 - 25 trường đại học tốt nhất toàn quốc.
Đại học Y khoa Cao Hùng (Kaohsiung Medical University - KMU)
Đại học
Miền Nam
5.0

Đại học Y khoa Cao Hùng (Kaohsiung Medical University - KMU)

No. 100, Shih-Chuan 1st Rd., Sanmin Dist., Kaohsiung City, Taiwan

Số sinh viên: Khoảng 6.500 - 7.000 sinh viên (Quy mô nhỏ, tập trung đào tạo tinh hoa). • Sinh viên quốc tế: Khoảng 400 - 500 sinh viên (Môi trường nghiên cứu y sinh rất chuyên sâu). • Giảng viên: Khoảng 500 giảng viên (Tất cả đều là các bác sĩ, giáo sư đầu ngành).

Đài Loan
Luôn nằm trong Top 3 các trường đại học chuyên biệt về Y tế.
Đại học Nam Hoa (Nanhua University - NHU)
Đại học
Miền Nam
5.0

Đại học Nam Hoa (Nanhua University - NHU)

No. 55, Sec. 1, Nanhua Rd., Zhonghe Village, Dalin Township, Chiayi County, Taiwan

Số sinh viên: Khoảng 5.500 - 6.000 sinh viên. • Sinh viên quốc tế: Khoảng 600 - 800 sinh viên (Cộng đồng sinh viên Việt Nam rất đông đảo, đặc biệt ở khối ngành Kinh tế và Nghệ thuật). • Giảng viên: Khoảng 250 - 300 giảng viên chính nhiệm.

Đài Loan
Thuộc nhóm các trường đại học tư thục hàng đầu khu vực miền Trung - Nam.
Đại học Quốc lập Gia Nghĩa (National Chiayi University - NCYU)
Đại học
Miền Nam
5.0

Đại học Quốc lập Gia Nghĩa (National Chiayi University - NCYU)

No. 300, Syuefu Rd., Chiayi City (Cơ sở chính, tập trung khối Nông nghiệp và Kỹ thuật).No. 85, Wunlong Village, Minxiong Township (Khối Sư phạm và Nghệ thuật).No. 151, Linsen East Rd., Chiayi City.No. 580, Xinmin Rd., Chiayi City

Số sinh viên: Khoảng 12.000 - 13.000 sinh viên. • Sinh viên quốc tế: Khoảng 500 - 700 sinh viên (Môi trường rất đa dạng, có nhiều chương trình liên kết quốc tế). • Giảng viên: Khoảng 500 - 550 giảng viên chính nhiệm.

Đài Loan
Thường xuyên nằm trong Top 20 - 30 trường đại học tốt nhất toàn quốc.
Đại học Khoa học và Công nghệ Quốc lập Cao Hùng (National Kaohsiung University of Science and Technology - NKUST)
Đại học
Miền Nam
5.0

Đại học Khoa học và Công nghệ Quốc lập Cao Hùng (National Kaohsiung University of Science and Technology - NKUST)

No. 415, Chien-Kung Rd., Sanmin District, Kaohsiung City, Taiwan

Số sinh viên: Khoảng 28.000 - 30.000 sinh viên (Lớn nhất Đài Loan). • Sinh viên quốc tế: Khoảng 1.500 - 2.000 sinh viên (Môi trường cực kỳ đa văn hóa). • Giảng viên: Khoảng 1.000 - 1.200 giảng viên.

Đài Loan
Luôn nằm trong Top 3 trường đại học khoa học kỹ thuật quốc lập xuất sắc nhất (cạnh tranh trực tiếp với Taiwan Tech và YunTech).

Bạn cần chuyên gia tư vấn?

Để lại thông tin, đội ngũ của chúng tôi sẽ hỗ trợ chọn trường phù hợp nhất cho lộ trình của bạn.

Nhận tư vấn miễn phí